<data>
<row _id="1"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2031.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>6761.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3572.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="2"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>818</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1011.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>608.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="3"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1292.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1063.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.84</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>593.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="4"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>191.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1168</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>105.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>675</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="5"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1044.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1729.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.78</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1071</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="6"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1234</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1879.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1075.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="7"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1229.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1138.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>707.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="8"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1137.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1785.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1134.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="9"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>914.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>786.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>464</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="10"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1110.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1833.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1082.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="11"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>652.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>907.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>553</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="12"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>94.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>746.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>467.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="13"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>76.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>514</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>341.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="14"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>61.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>300.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.99</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>199.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="15"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>125.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>734.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>450.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="16"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>99.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>637</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>377.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="17"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>110.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>758.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.98</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>478.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="18"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>322.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1139.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>687.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="19"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>89</Mật độ dân số><Dân số trung bình>740.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>480.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="20"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>411.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1581.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>989.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="21"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>376.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1329.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>841.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="22"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>53.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>510.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>300.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="23"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>42.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>389.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>224.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="24"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>78.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1118.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.79</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>684</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="25"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>173.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>799</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>536.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="26"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>308.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3437.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.47</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2225.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="27"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>179.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2955.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1757.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="28"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>206.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1237.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>702.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="29"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>105.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>853.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.56</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>484.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="30"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>127.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>604.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>334</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="31"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>219.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1103.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>596.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="32"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>736</Mật độ dân số><Dân số trung bình>946</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>496.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="33"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>138.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1442.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>811.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="34"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>237.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1225.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.35</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>711</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="35"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>247.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1498.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>880.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="36"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>171.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>870</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>513.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="37"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>224.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1171.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>656.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="38"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>170.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>574.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.81</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>317.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="39"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>151.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1184.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>664.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="40"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>46.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>451.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>109.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.15</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>259.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="41"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>85.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1321.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>783.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="42"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>134.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1770.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1012.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="43"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>79.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>519.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>112.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>306.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="44"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>124.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1218.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>689.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="45"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>130.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>897.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.29</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>531.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="46"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>267.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1082</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>644.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="47"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>615.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1659.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>92.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>4.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1077.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="48"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>446.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2640.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1553.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="49"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>513.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1022.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>553.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="50"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>3578.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7498.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>91.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4000.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="51"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>322.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1449.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.49</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>841.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="52"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>670.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1682.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>987.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="53"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>532.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1257.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>777.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="54"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>432.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1013.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>616.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="55"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>687.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1029.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.25</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>622.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="56"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>495</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1671.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>994.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="57"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>607.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2149</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1300.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="58"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>269.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1710.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1008.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="59"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>857.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1208</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.84</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>690.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="60"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>475.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>761.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.25</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>456</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="61"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>392.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1298.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>744.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="62"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>350.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>864.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>514</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="63"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>228.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1210</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>684.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2011</Năm></row>
<row _id="64"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2065.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>6865.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3702.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="65"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>826.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1022.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>607.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="66"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1319.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1085.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>625.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="67"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>193</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1177.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>691.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="68"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1051.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1741.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.69</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1060.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="69"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1249.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1904.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.29</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1089</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="70"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1235.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1144.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>702</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="71"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1138.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1787.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1113.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="72"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>920.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>792.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>469.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="73"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1110.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1835.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1112.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="74"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>667.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>919.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.26</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>553.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="75"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>96.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>761.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>463.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="76"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>76.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>515.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.23</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>343.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="77"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>62.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>303</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>204.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="78"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>126.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>740.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>467</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="79"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>101.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>646.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>396.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="80"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>111.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>765.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>479.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="81"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>325.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1149.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.85</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>716.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="82"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>89.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>745.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>488.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="83"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>413.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1592.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>999.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="84"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>379.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1340.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>855.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="85"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>54.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>519.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>306.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="86"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>43.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>397.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>238.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="87"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>80</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1134.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>710.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="88"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>174.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>805.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.77</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>539.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="89"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>310.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3457.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2138.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="90"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>180.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2983.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1826.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="91"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>207.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1243.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.44</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>706.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="92"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>106.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>858.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>513.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="93"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>128.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>608.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>332.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="94"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>221.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1113.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.98</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>614.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="95"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>751.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>966.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.14</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>508.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="96"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>139.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1452.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.71</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>838.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="97"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>238.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1229.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>725.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="98"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>248.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1502.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.28</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>893.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="99"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>173.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>876.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>540.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="100"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>226.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1180.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>650.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="101"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>172.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>579.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.91</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>318.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="102"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>152.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1191.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>701.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="103"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>47.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>462.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>113.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>265</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="104"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>86.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1340.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>797.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="105"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>136.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1791.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1033.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="106"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>82.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>536.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>114.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>320.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="107"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>126.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1232</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>720.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="108"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>132.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>908.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.29</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>568.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="109"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>269.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1089.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.71</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>649.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="110"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>642.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1731</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>4.33</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1147.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="111"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>458.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2707.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.56</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1585</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="112"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>519.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1033</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>567.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="113"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>3655.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7660.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.16</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4086.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="114"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>325.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1460.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>894.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="115"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>674.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1692.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1029.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="116"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>534</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1258.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>770.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="117"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>435</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1018.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>604.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="118"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>687.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1034.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>619.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="119"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>496</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1675</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.2</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>985.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="120"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>608.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2151.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1304.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="121"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>271.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1723.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1036.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="122"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>864.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1218.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.85</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>698.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="123"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>476.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>763.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.28</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>456.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="124"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>393</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1301.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>749.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="125"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>352.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>869.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>516</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="126"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>228.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1212.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>697.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2012</Năm></row>
<row _id="127"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2098.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>6977</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3799.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="128"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>831.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1029.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>613.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="129"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1347</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1108.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>642.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="130"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>194.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1187.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>106</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.82</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>711.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="131"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1057.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1751.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1077</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="132"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1260.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1925.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1125.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="133"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1243.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1151.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>708.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="134"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1138.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1788.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1103.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="135"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>925</Mật độ dân số><Dân số trung bình>796</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>473.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="136"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1113.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1839.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.26</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1145.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="137"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>672.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>927.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>584.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="138"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>98</Mật độ dân số><Dân số trung bình>775.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>499.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="139"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>77.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>517.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>356.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="140"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>62.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>305.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>214.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="141"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>127.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>747.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>479.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="142"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>102.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>655.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>405.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="143"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>112.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>774.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.16</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>495.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="144"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>326.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1156</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>716.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="145"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>90.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>749.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>498.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="146"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>417.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1608</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.95</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1000</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="147"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>382.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1351.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.78</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>867</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="148"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>55.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>528.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.69</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>327.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="149"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>44.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>405.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>246.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="150"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>81.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1150.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>721.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="151"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>175.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>810.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>552</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="152"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>312.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3477.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2224.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="153"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>182.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3011.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.94</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1920.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="154"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>208.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1249.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>700.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="155"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>107.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>863.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>516.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="156"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>129.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>613</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>346.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="157"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>223.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1122.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.79</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>636.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="158"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>767.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>986.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>527.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="159"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>140.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1463.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.71</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>858.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="160"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>240</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1236.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>726.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="161"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>249.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1509.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>920.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="162"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>174.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>882</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>545.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="163"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>227.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1188.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>677</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="164"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>174.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>584.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.94</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>325.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="165"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>153.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1199.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>697</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="166"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>48.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>473.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>113.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.28</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>278.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="167"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>87.5</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1359.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>105.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.39</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>821.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="168"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>138.1</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1812.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1077.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="169"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>85.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>555.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>109.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>349.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="170"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>127.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1245.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>722.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="171"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>134</Mật độ dân số><Dân số trung bình>920.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>562.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="172"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>272</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1096.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>647.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="173"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>669</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1802.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>4.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1197.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="174"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>469.4</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2772.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1580</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="175"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>526</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1046.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>577.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="176"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>3731.6</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7820</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4122.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="177"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>327.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1469.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.65</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>898.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="178"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>679</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1703.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.65</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1072.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="179"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>534.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1260.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>775.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="180"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>437.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1023.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>607.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="181"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>682.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1037.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>625.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="182"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>496.7</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1678.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.2</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>986</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="183"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>608.8</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2153.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1275.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="184"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>273.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1734.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>990.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="185"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>871.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1228.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>698.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="186"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>478.2</Mật độ dân số><Dân số trung bình>766.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>462.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="187"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>394</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1304.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>729.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="188"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>353.9</Mật độ dân số><Dân số trung bình>873.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>504.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="189"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>229.3</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1214.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>696.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2013</Năm></row>
<row _id="190"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2134</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7095.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3832.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="191"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>842</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1041.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>631.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="192"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1375</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1131.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>658.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="193"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>197</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1199.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>697.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="194"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1065</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1763.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.65</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1049.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="195"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1274</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1946</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1127.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="196"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1251</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1158.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.56</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>705</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="197"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1139</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1788.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1115.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="198"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>927</Mật độ dân số><Dân số trung bình>799.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>472.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="199"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1116</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1845.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1157.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="200"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>679</Mật độ dân số><Dân số trung bình>935.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>585.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="201"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>100</Mật độ dân số><Dân số trung bình>788.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>505.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="202"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>78</Mật độ dân số><Dân số trung bình>520.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>357.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="203"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>63</Mật độ dân số><Dân số trung bình>307.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.69</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>219.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="204"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>128</Mật độ dân số><Dân số trung bình>753.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.88</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>485.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="205"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>104</Mật độ dân số><Dân số trung bình>665.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>412.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="206"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>114</Mật độ dân số><Dân số trung bình>783.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.16</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>503.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="207"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>332</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1173.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.49</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>715.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="208"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>91</Mật độ dân số><Dân số trung bình>753.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>505.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="209"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>422</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1624.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1022.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="210"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>385</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1360.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>839.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="211"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>56</Mật độ dân số><Dân số trung bình>538.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.82</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>345.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="212"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>46</Mật độ dân số><Dân số trung bình>415.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>251.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="213"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>82</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1166.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>734.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="214"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>177</Mật độ dân số><Dân số trung bình>817.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>550.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="215"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>314</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3496.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2231.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="216"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>184</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3037.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1953.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="217"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>209</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1255.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.49</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>727.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="218"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>868.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.56</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>528.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="219"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>130</Mật độ dân số><Dân số trung bình>616.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="220"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>225</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1131.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>662.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="221"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>784</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1007.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>541.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="222"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>141</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1471.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>890.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="223"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>241</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1241.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>753.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="224"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>250</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1514.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>931.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="225"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>175</Mật độ dân số><Dân số trung bình>887.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>538.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="226"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>229</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1196.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.71</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>691</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="227"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>176</Mật độ dân số><Dân số trung bình>590.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.94</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>333.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="228"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>155</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1207.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>705.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="229"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>50</Mật độ dân số><Dân số trung bình>484.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>113.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>288.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="230"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>89</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1377.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>833.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="231"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>140</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1833.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1092.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="232"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>88</Mật độ dân số><Dân số trung bình>571.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.91</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>353.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="233"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>129</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1259.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>748.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="234"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>136</Mật độ dân số><Dân số trung bình>932.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.29</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>564.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="235"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>274</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1104.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>636.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="236"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>695</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1873.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.94</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1268.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="237"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>481</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2838.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1627.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="238"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>533</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1059.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>537.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="239"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>3809</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7981.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>92.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4188.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="240"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>329</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1477.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>890.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="241"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>684</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1716.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1050.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="242"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>535</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1262.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>808.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="243"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>440</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1029.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>609.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="244"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>685</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1041.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.36</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>627.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="245"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>498</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1681.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1016.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="246"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>610</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2155.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1218.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="247"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>275</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1745.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1007.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="248"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>879</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1238.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>700</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="249"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>480</Mật độ dân số><Dân số trung bình>768.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.28</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>453.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="250"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>395</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1307.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>699.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="251"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>356</Mật độ dân số><Dân số trung bình>877.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>505.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="252"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>230</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1216.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>700.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2014</Năm></row>
<row _id="253"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2171</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7216</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3820.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="254"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>852</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1054.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>631.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="255"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1404</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1154.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>661.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="256"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>199</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1211.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.99</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>692.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="257"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1072</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1774.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1037.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="258"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1285</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1963.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1128.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="259"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1257</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1164.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>702.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="260"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1139</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1789.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1110.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="261"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>931</Mật độ dân số><Dân số trung bình>802.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>472.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="262"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1119</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1850.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1150.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="263"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>686</Mật độ dân số><Dân số trung bình>944.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>584.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="264"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>101</Mật độ dân số><Dân số trung bình>802</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>512.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="265"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>78</Mật độ dân số><Dân số trung bình>522.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>360.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="266"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>64</Mật độ dân số><Dân số trung bình>313.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>223.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="267"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>130</Mật độ dân số><Dân số trung bình>760.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>485.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="268"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>106</Mật độ dân số><Dân số trung bình>674.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>422.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="269"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>115</Mật độ dân số><Dân số trung bình>792.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>512.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="270"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>337</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1190.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>725.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="271"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>91</Mật độ dân số><Dân số trung bình>757.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>508.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="272"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>426</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1640.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1036.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="273"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>388</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1369.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>822.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="274"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>57</Mật độ dân số><Dân số trung bình>547.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.81</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>353.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="275"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>47</Mật độ dân số><Dân số trung bình>425.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.2</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>255.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="276"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>83</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1182.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>753.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="277"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>179</Mật độ dân số><Dân số trung bình>824.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.85</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>555</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="278"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>316</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3514.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2238.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="279"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>186</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3063.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1892</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="280"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>210</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1261.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>745.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="281"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>872.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>520.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="282"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>131</Mật độ dân số><Dân số trung bình>619.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>349.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="283"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>227</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1140.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.88</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>636.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="284"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>800</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1028.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>547</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="285"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>142</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1480.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>890.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="286"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>242</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1246.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>760.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="287"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>251</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1519.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>912.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="288"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>177</Mật độ dân số><Dân số trung bình>893.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>538.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="289"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>231</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1205.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>690.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="290"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>177</Mật độ dân số><Dân số trung bình>595.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>343.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="291"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>156</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1215.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>710</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="292"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>51</Mật độ dân số><Dân số trung bình>495.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>114</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>293.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="293"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>90</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1397.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>842.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="294"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>141</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1853.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1128.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="295"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>90</Mật độ dân số><Dân số trung bình>587.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>374</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="296"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>130</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1273.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>778.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="297"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>137</Mật độ dân số><Dân số trung bình>944.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>573</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="298"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>276</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1111.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>643.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="299"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>723</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1947.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1270.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="300"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>492</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2905.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1630.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="301"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>539</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1072.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.84</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>570</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="302"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>3888</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8146.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>91.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4251.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="303"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>330</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1484.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>893.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="304"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>689</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1728.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1080.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="305"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>536</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1263.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>809.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="306"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>442</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1034.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>611.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="307"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>687</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1045</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>627.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="308"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>498</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1684.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1017.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="309"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>610</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2158.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1218.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="310"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>277</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1761</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1005.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="311"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>886</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1248</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.79</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>693.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="312"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>481</Mật độ dân số><Dân số trung bình>770.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>462.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="313"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>396</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1310.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.23</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>704.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="314"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>357</Mật độ dân số><Dân số trung bình>882</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.47</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>506.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="315"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>230</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1218.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>704.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2015</Năm></row>
<row _id="316"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2182</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7328.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>3822.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="317"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>863</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1066</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>629.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="318"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1432</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1178.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>666.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="319"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>198</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1224.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>691.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="320"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1070</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1785.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1035.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="321"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1268</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1980.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1131.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="322"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1258</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1170.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>704.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="323"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1128</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1790</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1104.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="324"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>932</Mật độ dân số><Dân số trung bình>803.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>473.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="325"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1110</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1852.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1148</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="326"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>687</Mật độ dân số><Dân số trung bình>953.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>585.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="327"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>103</Mật độ dân số><Dân số trung bình>816.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>524.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="328"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>79</Mật độ dân số><Dân số trung bình>529.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>360.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="329"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>66</Mật độ dân số><Dân số trung bình>319</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.88</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>228.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="330"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>131</Mật độ dân số><Dân số trung bình>766.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>482.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="331"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>684.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>432.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="332"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>116</Mật độ dân số><Dân số trung bình>800.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.91</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>519.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="333"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>348</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1227.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>729.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="334"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>92</Mật độ dân số><Dân số trung bình>768.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>507.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="335"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>426</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1657.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1034.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="336"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>391</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1381.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.81</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>819.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="337"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>58</Mật độ dân số><Dân số trung bình>557.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="338"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>48</Mật độ dân số><Dân số trung bình>436</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>268.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="339"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>86</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1208</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>750.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="340"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>181</Mật độ dân số><Dân số trung bình>831.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>553.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="341"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>317</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3528.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2241.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="342"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>188</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3105.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1878.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="343"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>211</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1266.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>718.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="344"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>110</Mật độ dân số><Dân số trung bình>877.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>531.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="345"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>135</Mật độ dân số><Dân số trung bình>623.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="346"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>235</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1149.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>631.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="347"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>814</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1046.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>556.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="348"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>141</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1487.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.47</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>902</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="349"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>243</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1251.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>767.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="350"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>251</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1524.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.29</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>931.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="351"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>179</Mật độ dân số><Dân số trung bình>899.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>545.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="352"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>236</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1213.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>689.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="353"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>179</Mật độ dân số><Dân số trung bình>601.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>347.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="354"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>154</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1222.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>716.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="355"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>52</Mật độ dân số><Dân số trung bình>507.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>114.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>300.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="356"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>91</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1417.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>856.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="357"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>144</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1874.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1149.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="358"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>93</Mật độ dân số><Dân số trung bình>605.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>106.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>381.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="359"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>132</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1288.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>793.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="360"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>139</Mật độ dân số><Dân số trung bình>956.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.28</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>581.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="361"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>277</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1118.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>651.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="362"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>741</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1995.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>93.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.39</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1280.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="363"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>505</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2963.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1634.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="364"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>551</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1092</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>598</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="365"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>4025</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8297.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>91.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.96</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4335.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="366"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>332</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1490.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>899.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="367"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>693</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1740.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1101.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="368"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>528</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1265.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>807.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="369"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>441</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1040.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>615.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="370"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>687</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1048.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>630.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="371"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>499</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1687.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1112.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="372"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>611</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2159.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1228.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="373"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>280</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1776.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1006.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="374"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>874</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1257.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>712.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="375"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>476</Mật độ dân số><Dân số trung bình>772.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.26</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>471.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="376"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>396</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1312.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.14</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>712.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="377"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>332</Mật độ dân số><Dân số trung bình>886.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.47</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>513</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="378"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>234</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1222.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>708.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2016</Năm></row>
<row _id="379"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2209</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7420.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.99</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4024.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="380"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>874</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1079.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>625.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="381"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1477</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1215.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>735.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="382"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>201</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1243.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>728.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="383"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1077</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1797.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.97</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1071.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="384"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1279</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1997.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.81</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1136</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="385"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1265</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1176.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>716.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="386"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1129</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1791.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1120.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="387"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>935</Mật độ dân số><Dân số trung bình>805.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.91</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>487.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="388"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1111</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1853.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1051.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="389"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>694</Mật độ dân số><Dân số trung bình>961.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>576.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="390"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>105</Mật độ dân số><Dân số trung bình>833.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.62</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>514.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="391"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>80</Mật độ dân số><Dân số trung bình>535.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>347.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="392"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>67</Mật độ dân số><Dân số trung bình>323.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>208.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="393"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>132</Mật độ dân số><Dân số trung bình>773.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>472.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="394"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>109</Mật độ dân số><Dân số trung bình>694.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>433.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="395"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>117</Mật độ dân số><Dân số trung bình>807.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>511.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="396"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>356</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1255.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>763.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="397"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>94</Mật độ dân số><Dân số trung bình>778.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.69</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>491.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="398"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>430</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1674.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.35</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1063.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="399"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>394</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1392.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.52</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>841.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="400"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>59</Mật độ dân số><Dân số trung bình>567</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.96</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>333.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="401"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>49</Mật độ dân số><Dân số trung bình>446.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.88</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>267.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="402"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>87</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1228.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>748.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="403"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>183</Mật độ dân số><Dân số trung bình>838.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.95</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>543.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="404"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>319</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3544.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2253.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="405"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>190</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3131.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.36</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1911.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="406"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>212</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1272.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>705</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="407"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>110</Mật độ dân số><Dân số trung bình>882.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>527.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="408"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>136</Mật độ dân số><Dân số trung bình>627.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>345.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="409"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>235</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1154.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>615.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="410"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>828</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1064.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.62</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>594.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="411"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>141</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1493.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>879.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="412"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>245</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1261.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>746.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="413"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>252</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1529</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>893.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="414"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>180</Mật độ dân số><Dân số trung bình>904.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>514.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="415"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>238</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1222.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>697.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="416"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>181</Mật độ dân số><Dân số trung bình>607</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>335.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="417"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>106</Mật độ dân số><Dân số trung bình>5778.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>715.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="418"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>54</Mật độ dân số><Dân số trung bình>520</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>304.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="419"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>93</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1437.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>879.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="420"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>146</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1896.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1084.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="421"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>96</Mật độ dân số><Dân số trung bình>625.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>106.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>365.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="422"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>133</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1298.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.79</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>733.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="423"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>141</Mật độ dân số><Dân số trung bình>968.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>593.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="424"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>279</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1126.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>692.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="425"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>769</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2071</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>4.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1492.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="426"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>516</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3027.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.81</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1738.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="427"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>556</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1101.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>606.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="428"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>4097</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8444.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4578.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="429"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>333</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1496.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>996.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="430"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>698</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1751.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1102.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="431"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>529</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1266.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>814.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="432"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>443</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1045.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>593.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="433"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>688</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1050.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>610.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="434"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>500</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1690.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>975.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="435"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>611</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2161.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-1.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1096.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="436"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>282</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1792.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>954.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="437"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>885</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1272.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>726.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="438"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>478</Mật độ dân số><Dân số trung bình>774.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>455.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="439"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>397</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1314.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>674.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="440"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>335</Mật độ dân số><Dân số trung bình>894.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>514.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="441"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>235</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1226.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>683.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2017</Năm></row>
<row _id="442"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2239</Mật độ dân số><Dân số trung bình>7520.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.23</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4064.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="443"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>884</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1092.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.36</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>630.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="444"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1516</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1247.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>751.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="445"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>205</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1266.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>734.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="446"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1083</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1807.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1067.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="447"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1289</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2013.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1138.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="448"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1278</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1188.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>717.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="449"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1130</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1793.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1121.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="450"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>938</Mật độ dân số><Dân số trung bình>808.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.88</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>487.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="451"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1111</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1854.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1044.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="452"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>702</Mật độ dân số><Dân số trung bình>973.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.96</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>586.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="453"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>107</Mật độ dân số><Dân số trung bình>846.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.54</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>532.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="454"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>81</Mật độ dân số><Dân số trung bình>540.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>351.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="455"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>67</Mật độ dân số><Dân số trung bình>327.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>216.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="456"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>133</Mật độ dân số><Dân số trung bình>780.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>480.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="457"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>111</Mật độ dân số><Dân số trung bình>705.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.73</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>444.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="458"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>118</Mật độ dân số><Dân số trung bình>815.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>519.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="459"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>360</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1268.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.39</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>767.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="460"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>95</Mật độ dân số><Dân số trung bình>790.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>493.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="461"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>434</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1691.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1088.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="462"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>397</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1404.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.34</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>848</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="463"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>60</Mật độ dân số><Dân số trung bình>576.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>341.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="464"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>50</Mật độ dân số><Dân số trung bình>456.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>274.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="465"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>88</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1242.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.62</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>758.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="466"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>184</Mật độ dân số><Dân số trung bình>846.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.65</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>553</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="467"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>320</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3558.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.77</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2261.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="468"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>192</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3157.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.38</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1909.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="469"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>213</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1277.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.49</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>707</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="470"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>111</Mật độ dân số><Dân số trung bình>887.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>527.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="471"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>136</Mật độ dân số><Dân số trung bình>630.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.7</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>346.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="472"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>237</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1163.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>615</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="473"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>841</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1080.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>601.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="474"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>142</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1501.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.5</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>883.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="475"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>247</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1272.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>746.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="476"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>253</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1534.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>907.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="477"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>181</Mật độ dân số><Dân số trung bình>909.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.17</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>524.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="478"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>240</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1232.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>702.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="479"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>182</Mật độ dân số><Dân số trung bình>611.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>337.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="480"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>5871</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.56</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>723.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="481"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>55</Mật độ dân số><Dân số trung bình>535</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.2</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>307.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="482"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>94</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1458.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.82</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>890</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="483"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>147</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1919.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1096.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="484"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>99</Mật độ dân số><Dân số trung bình>645.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>106.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>367.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="485"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>134</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1312.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.79</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>748.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="486"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>142</Mật độ dân số><Dân số trung bình>979.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.26</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>588.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="487"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>280</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1133.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>676.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="488"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>803</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2163.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>5.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1562.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="489"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>526</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3086.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1765.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="490"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>562</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1112.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.98</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>610.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="491"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>4171</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8598.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4684.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="492"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>334</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1503.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1006.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="493"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>702</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1762.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1125.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="494"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>530</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1268.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.9</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>814.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="495"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>445</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1049.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.07</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>588.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="496"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>689</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1051.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>607.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="497"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>500</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1693.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1055.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="498"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>612</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2164.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-1.18</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1078.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="499"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>285</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1810.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>946.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="500"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>891</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1282.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.4</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.44</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>731</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="501"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>479</Mật độ dân số><Dân số trung bình>776.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>450.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="502"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>397</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1315.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.78</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>670.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="503"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>336</Mật độ dân số><Dân số trung bình>897</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>516.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="504"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>236</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1229.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.5</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>688.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2018</Năm></row>
<row _id="505"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2410</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8093.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.32</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.27</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4118.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="506"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>934</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1154.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.32</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>647.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="507"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1676</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1378.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.62</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>3.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>777.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="508"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>214</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1324.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.48</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>734.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="509"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1137</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1896.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1070.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="510"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1302</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2033.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.74</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.83</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1111.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="511"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1350</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1255.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.25</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>726.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="512"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1174</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1862.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.84</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1133.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="513"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>991</Mật độ dân số><Dân số trung bình>854.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.87</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>486.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="514"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1067</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1780.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.05</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1050.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="515"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>710</Mật độ dân số><Dân số trung bình>984.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.24</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>581.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="516"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>858.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.14</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>533</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="517"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>79</Mật độ dân số><Dân số trung bình>530.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.39</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="518"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>65</Mật độ dân số><Dân số trung bình>314.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.07</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>211</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="519"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>134</Mật độ dân số><Dân số trung bình>786.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.43</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.02</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>489.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="520"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>115</Mật độ dân số><Dân số trung bình>733.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.45</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>435.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="521"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>119</Mật độ dân số><Dân số trung bình>823</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.25</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>520.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="522"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>366</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1290.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.64</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>777.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="523"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>94</Mật độ dân số><Dân số trung bình>782.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.49</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.9</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>500</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="524"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>465</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1810.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.77</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.85</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1107.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="525"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>415</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1466.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.95</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.16</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>850.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="526"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>63</Mật độ dân số><Dân số trung bình>601.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.82</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>351.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="527"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>51</Mật độ dân số><Dân số trung bình>462.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.83</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>283.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="528"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>89</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1252.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>771</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="529"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>186</Mật độ dân số><Dân số trung bình>855.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.97</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>556.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="530"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>328</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3645.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2295</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="531"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>202</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3337.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.11</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.39</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1926.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="532"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>215</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1290.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.88</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.76</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>707.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="533"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>112</Mật độ dân số><Dân số trung bình>896.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.72</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>516.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="534"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>137</Mật độ dân số><Dân số trung bình>633.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.33</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>350.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="535"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>230</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1129.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.96</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.36</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>621</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="536"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>888</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1141.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.19</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.4</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>606.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="537"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>142</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1497.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.45</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>896.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="538"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>239</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1231.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.75</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>739.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="539"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>245</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1487.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.03</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>891.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="540"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>174</Mật độ dân số><Dân số trung bình>873.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.22</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.19</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>521.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="541"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>240</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1232.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.05</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.68</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>695.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="542"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>176</Mật độ dân số><Dân số trung bình>591</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.57</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>338.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="543"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>108</Mật độ dân số><Dân số trung bình>5861.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.99</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>726.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="544"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>56</Mật độ dân số><Dân số trung bình>543.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>316.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="545"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>98</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1520.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.43</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.64</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>908.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="546"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>144</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1872.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.59</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1117.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="547"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>96</Mật độ dân số><Dân số trung bình>625.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>106.34</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.69</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>374.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="548"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>133</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1299.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.44</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.61</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>770.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="549"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>145</Mật độ dân số><Dân số trung bình>997.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.65</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>603.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="550"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>290</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1171.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.88</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.95</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>707</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="551"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>912</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2456.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.36</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>4.74</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1647.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="552"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>531</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3113.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.68</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.92</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1765.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="553"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>582</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1152.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.74</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>624.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="554"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>4385</Mật độ dân số><Dân số trung bình>9038.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.07</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.21</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4826</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="555"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>377</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1695.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.52</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.97</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1056.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="556"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>704</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1766.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.38</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.41</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1123.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="557"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>538</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1289.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.81</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>828.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="558"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>428</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1009.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>578.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="559"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>670</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1022.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>622.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="560"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>472</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1598.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.87</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.46</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>929.4</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="561"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>539</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1907.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.62</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-1.22</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1002.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="562"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>272</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1723.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.8</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>952.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="563"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>859</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1236</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.39</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.67</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>720.2</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="564"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>451</Mật độ dân số><Dân số trung bình>732.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.81</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>420.3</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="565"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>362</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1199.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.38</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.77</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>657.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="566"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>340</Mật độ dân số><Dân số trung bình>908.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.19</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>518.1</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="567"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>229</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1194.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.63</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.11</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>690.9</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2019</Năm></row>
<row _id="568"><Các tỉnh thành>Hà Nội</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>2455</Mật độ dân số><Dân số trung bình>8246.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.09</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.89</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4124.62</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="569"><Các tỉnh thành>Vĩnh Phúc</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>948</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1171.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.35</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>634.47</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="570"><Các tỉnh thành>Bắc Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1725</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1419.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.07</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.94</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>774.57</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="571"><Các tỉnh thành>Quảng Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>217</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1337.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.46</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.96</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>693.57</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="572"><Các tỉnh thành>Hải Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1149</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1916.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.6</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1015.05</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="573"><Các tỉnh thành>Hải Phòng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1315</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2053.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.86</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1077.77</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="574"><Các tỉnh thành>Hưng Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1364</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1269.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.58</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>722.01</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="575"><Các tỉnh thành>Thái Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1179</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1870.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.05</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1084.33</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="576"><Các tỉnh thành>Hà Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1000</Mật độ dân số><Dân số trung bình>861.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.13</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.86</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>466.97</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="577"><Các tỉnh thành>Nam Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>1067</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1780.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.05</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1025.16</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="578"><Các tỉnh thành>Ninh Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>717</Mật độ dân số><Dân số trung bình>993.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.61</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.95</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>563.57</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Hồng</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="579"><Các tỉnh thành>Hà Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>110</Mật độ dân số><Dân số trung bình>870.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.1</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>529.36</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="580"><Các tỉnh thành>Cao Bằng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>80</Mật độ dân số><Dân số trung bình>533.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.35</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.42</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.99</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="581"><Các tỉnh thành>Bắc Kạn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>65</Mật độ dân số><Dân số trung bình>316.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.59</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.66</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>205.97</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="582"><Các tỉnh thành>Tuyên Quang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>135</Mật độ dân số><Dân số trung bình>792.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.41</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.84</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>480.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="583"><Các tỉnh thành>Lào Cai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>117</Mật độ dân số><Dân số trung bình>746.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.78</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.78</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>432.98</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="584"><Các tỉnh thành>Yên Bái</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>121</Mật độ dân số><Dân số trung bình>831.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.35</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.04</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>521.21</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="585"><Các tỉnh thành>Thái Nguyên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>371</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1307.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>95.51</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.31</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>769.91</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="586"><Các tỉnh thành>Lạng Sơn</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>95</Mật độ dân số><Dân số trung bình>788.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.7</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.75</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>487.72</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="587"><Các tỉnh thành>Bắc Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>473</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1841.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.01</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.72</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1102.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="588"><Các tỉnh thành>Phú Thọ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>419</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1481.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.57</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>847.42</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="589"><Các tỉnh thành>Điện Biên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>64</Mật độ dân số><Dân số trung bình>613.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.13</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.96</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>353.09</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="590"><Các tỉnh thành>Lai Châu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>52</Mật độ dân số><Dân số trung bình>469.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.04</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.55</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>284.14</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="591"><Các tỉnh thành>Sơn La</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>90</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1270.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.94</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>770.54</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="592"><Các tỉnh thành>Hòa Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>188</Mật độ dân số><Dân số trung bình>861.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.63</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>531.02</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Trung du và miền núi phía Bắc</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="593"><Các tỉnh thành>Thanh Hóa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>330</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3664.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.81</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.53</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>2225.48</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="594"><Các tỉnh thành>Nghệ An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>204</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3365.2</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.28</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.84</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1926.96</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="595"><Các tỉnh thành>Hà Tĩnh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>216</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1296.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.12</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.49</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>671.83</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="596"><Các tỉnh thành>Quảng Bình</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>113</Mật độ dân số><Dân số trung bình>902</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.83</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>505.26</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="597"><Các tỉnh thành>Quảng Trị</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>138</Mật độ dân số><Dân số trung bình>637.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.33</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.6</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>348.11</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="598"><Các tỉnh thành>Thừa Thiên Huế</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>231</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1133.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.06</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.37</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>583.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="599"><Các tỉnh thành>Đà Nẵng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>910</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1169.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.91</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.48</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>586.19</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="600"><Các tỉnh thành>Quảng Nam</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>142</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1505</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.82</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.51</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>891.18</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="601"><Các tỉnh thành>Quảng Ngãi</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>239</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1233.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.76</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.12</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>731.69</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="602"><Các tỉnh thành>Bình Định</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>245</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1487.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.05</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.01</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>864.5</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="603"><Các tỉnh thành>Phú Yên</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>174</Mật độ dân số><Dân số trung bình>874.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.18</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.13</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>510.68</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="604"><Các tỉnh thành>Khánh Hòa</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>241</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1240.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.19</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.62</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>671.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="605"><Các tỉnh thành>Ninh Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>177</Mật độ dân số><Dân số trung bình>593.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.08</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.44</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>328.29</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="606"><Các tỉnh thành>Bình Thuận</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>109</Mật độ dân số><Dân số trung bình>5932.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.13</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>712.01</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="607"><Các tỉnh thành>Kon Tum</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>57</Mật độ dân số><Dân số trung bình>555.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.83</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.24</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>312.8</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="608"><Các tỉnh thành>Gia Lai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>99</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1541.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.57</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.43</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>898.84</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="609"><Các tỉnh thành>Đắk Lắk</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>145</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1886.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.87</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.77</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1101.7</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="610"><Các tỉnh thành>Đắk Nông</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>98</Mật độ dân số><Dân số trung bình>637.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>104.98</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.93</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>373.21</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="611"><Các tỉnh thành>Lâm Đồng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>134</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1309.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.43</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.8</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>770.03</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Tây Nguyên</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="612"><Các tỉnh thành>Bình Phước</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>147</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1011.1</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.64</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.33</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>603.84</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="613"><Các tỉnh thành>Tây Ninh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>292</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1178.3</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.11</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.57</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>692.83</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="614"><Các tỉnh thành>Bình Dương</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>958</Mật độ dân số><Dân số trung bình>2580.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>105</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>5.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1650.85</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="615"><Các tỉnh thành>Đồng Nai</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>542</Mật độ dân số><Dân số trung bình>3177.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>103.12</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.05</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1767.62</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="616"><Các tỉnh thành>Bà Rịa - Vũng Tàu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>590</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1167.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.3</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.36</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>597.38</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="617"><Các tỉnh thành>Hồ Chí Minh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>4476</Mật độ dân số><Dân số trung bình>9227.6</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>94.93</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>2.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>4769.63</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đông Nam Bộ</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="618"><Các tỉnh thành>Long An</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>381</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1713.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.68</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>1.09</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1029.33</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="619"><Các tỉnh thành>Tiền Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>706</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1772.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.15</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.35</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>1112.13</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="620"><Các tỉnh thành>Bến Tre</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>540</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1292.4</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.03</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.26</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>827.08</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="621"><Các tỉnh thành>Trà Vinh</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>428</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1009.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>96.85</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.06</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>561.34</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="622"><Các tỉnh thành>Vĩnh Long</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>670</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1023</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>97.09</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>603.6</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="623"><Các tỉnh thành>Đồng Tháp</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>473</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1600</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.81</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.08</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>917.35</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="624"><Các tỉnh thành>An Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>539</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1904.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.61</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.15</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>985.55</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="625"><Các tỉnh thành>Kiên Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>272</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1728.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.84</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.3</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>923.98</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="626"><Các tỉnh thành>Cần Thơ</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>862</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1240.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>98.65</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.39</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>716.78</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="627"><Các tỉnh thành>Hậu Giang</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>450</Mật độ dân số><Dân số trung bình>729.8</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>101.38</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.33</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>402.33</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="628"><Các tỉnh thành>Sóc Trăng</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>361</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1195.7</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>99.34</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.32</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>641.91</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="629"><Các tỉnh thành>Bạc Liêu</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>342</Mật độ dân số><Dân số trung bình>913.5</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>100.15</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>0.58</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>507.76</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
<row _id="630"><Các tỉnh thành>Cà Mau</Các tỉnh thành><Mật độ dân số>229</Mật độ dân số><Dân số trung bình>1193.9</Dân số trung bình><Tỷ lệ giới tính>102.64</Tỷ lệ giới tính><Tỷ lệ gia tăng dân số>-0.03</Tỷ lệ gia tăng dân số><Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên>669.77</Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên><Vùng>Đồng bằng sông Cửu Long</Vùng><Năm>2020</Năm></row>
</data>
