﻿_id	Các tỉnh thành	Mật độ dân số	Dân số trung bình	Tỷ lệ giới tính	Tỷ lệ gia tăng dân số	Lực lương lao động từ 15 tuổi trở lên	Vùng	Năm
1	Hà Nội	2031.1	6761.3	97.8	1.93	3572.9	Đồng bằng sông Hồng	2011
2	Vĩnh Phúc	818	1011.4	97.6	0.38	608.3	Đồng bằng sông Hồng	2011
3	Bắc Ninh	1292.6	1063.4	96.7	1.84	593.5	Đồng bằng sông Hồng	2011
4	Quảng Ninh	191.4	1168	105.4	0.93	675	Đồng bằng sông Hồng	2011
5	Hải Dương	1044.6	1729.8	96.1	0.78	1071	Đồng bằng sông Hồng	2011
6	Hải Phòng	1234	1879.8	98.5	1.19	1075.3	Đồng bằng sông Hồng	2011
7	Hưng Yên	1229.4	1138.4	97.1	0.54	707.1	Đồng bằng sông Hồng	2011
8	Thái Bình	1137.5	1785.9	94.6	0.07	1134.2	Đồng bằng sông Hồng	2011
9	Hà Nam	914.5	786.9	95.5	0.07	464	Đồng bằng sông Hồng	2011
10	Nam Định	1110.3	1833.5	95.8	0.19	1082.2	Đồng bằng sông Hồng	2011
11	Ninh Bình	652.9	907.7	99.1	0.66	553	Đồng bằng sông Hồng	2011
12	Hà Giang	94.3	746.6	99.8	1.75	467.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
13	Cao Bằng	76.6	514	98.3	0.18	341.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
14	Bắc Kạn	61.8	300.4	102.6	0.99	199.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
15	Tuyên Quang	125.3	734.9	100.5	0.76	450.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
16	Lào Cai	99.8	637	101.3	1.63	377.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
17	Yên Bái	110.2	758.6	99.7	0.98	478.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
18	Thái Nguyên	322.6	1139.4	97.2	0.72	687.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
19	Lạng Sơn	89	740.8	99.6	0.61	480.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
20	Bắc Giang	411.5	1581.8	98.5	0.76	989.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
21	Phú Thọ	376.2	1329.3	97.3	0.51	841.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
22	Điện Biên	53.4	510.8	100.1	1.92	300.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
23	Lai Châu	42.9	389.4	104.7	2.27	224.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
24	Sơn La	78.9	1118.6	101	1.79	684	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
25	Hòa Bình	173.4	799	98.3	0.93	536.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2011
26	Thanh Hóa	308.8	3437.7	97.7	0.47	2225.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
27	Nghệ An	179.2	2955.9	98.5	0.75	1757.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
28	Hà Tĩnh	206.4	1237.8	97.8	0.42	702.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
29	Quảng Bình	105.8	853.4	100.1	0.56	484.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
30	Quảng Trị	127.6	604.7	97.9	0.51	334	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
31	Thừa Thiên Huế	219.2	1103.1	98	1.12	596.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
32	Đà Nẵng	736	946	95.7	2.53	496.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
33	Quảng Nam	138.2	1442.7	95.6	0.66	811.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
34	Quảng Ngãi	237.8	1225.2	97.3	0.35	711	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
35	Bình Định	247.6	1498.2	95.1	0.42	880.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
36	Phú Yên	171.9	870	100.2	0.45	513.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
37	Khánh Hòa	224.5	1171.4	98	0.61	656.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
38	Ninh Thuận	170.9	574.1	100.9	0.81	317.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
39	Bình Thuận	151.6	1184.5	100.9	0.66	664.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2011
40	Kon Tum	46.6	451.6	109.7	2.15	259.7	Tây Nguyên	2011
41	Gia Lai	85.1	1321.7	103.1	1.55	783.9	Tây Nguyên	2011
42	Đắk Lắk	134.9	1770.5	101.9	1.02	1012.2	Tây Nguyên	2011
43	Đắk Nông	79.7	519.6	112.2	3.13	306.6	Tây Nguyên	2011
44	Lâm Đồng	124.7	1218.7	100.1	1.21	689.1	Tây Nguyên	2011
45	Bình Phước	130.6	897.3	101.9	1.29	531.7	Đông Nam Bộ	2011
46	Tây Ninh	267.8	1082	98.2	0.72	644.5	Đông Nam Bộ	2011
47	Bình Dương	615.8	1659.1	92.7	4.3	1077.6	Đông Nam Bộ	2011
48	Đồng Nai	446.9	2640.2	96.8	2.67	1553.8	Đông Nam Bộ	2011
49	Bà Rịa - Vũng Tàu	513.9	1022.5	99.9	1.1	553.9	Đông Nam Bộ	2011
50	Hồ Chí Minh	3578.2	7498.4	91.1	2.07	4000.9	Đông Nam Bộ	2011
51	Long An	322.7	1449.9	98.7	0.49	841.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
52	Tiền Giang	670.8	1682.6	97.2	0.27	987.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
53	Bến Tre	532.7	1257.4	96.3	0.06	777.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
54	Trà Vinh	432.7	1013.1	97.1	0.5	616.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
55	Vĩnh Long	687.5	1029.1	97.1	0.25	622.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
56	Đồng Tháp	495	1671.7	99.3	0.12	994.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
57	An Giang	607.6	2149	98.9	0.03	1300.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
58	Kiên Giang	269.5	1710.9	101.1	0.72	1008.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
59	Cần Thơ	857.3	1208	98.8	0.84	690.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
60	Hậu Giang	475.3	761.7	101.6	0.25	456	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
61	Sóc Trăng	392.1	1298.4	98.8	0.21	744.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
62	Bạc Liêu	350.3	864.9	99	0.46	514	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
63	Cà Mau	228.5	1210	101	0.13	684.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2011
64	Hà Nội	2065.6	6865.2	95.4	1.54	3702.5	Đồng bằng sông Hồng	2012
65	Vĩnh Phúc	826.8	1022.4	97.6	1.09	607.2	Đồng bằng sông Hồng	2012
66	Bắc Ninh	1319.8	1085.8	96.8	2.1	625.3	Đồng bằng sông Hồng	2012
67	Quảng Ninh	193	1177.7	103.4	0.83	691.9	Đồng bằng sông Hồng	2012
68	Hải Dương	1051.8	1741.7	96.1	0.69	1060.6	Đồng bằng sông Hồng	2012
69	Hải Phòng	1249.5	1904.1	98.6	1.29	1089	Đồng bằng sông Hồng	2012
70	Hưng Yên	1235.5	1144.1	97.5	0.5	702	Đồng bằng sông Hồng	2012
71	Thái Bình	1138.5	1787.4	93.8	0.08	1113.1	Đồng bằng sông Hồng	2012
72	Hà Nam	920.6	792.2	96.1	0.68	469.2	Đồng bằng sông Hồng	2012
73	Nam Định	1110.4	1835.1	95.8	0.09	1112.1	Đồng bằng sông Hồng	2012
74	Ninh Bình	667.6	919.1	99.3	1.26	553.4	Đồng bằng sông Hồng	2012
75	Hà Giang	96.2	761.6	99.9	2.01	463.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
76	Cao Bằng	76.8	515.2	98.1	0.23	343.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
77	Bắc Kạn	62.4	303	102.4	0.86	204.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
78	Tuyên Quang	126.3	740.8	100.1	0.8	467	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
79	Lào Cai	101.3	646.5	101.3	1.5	396.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
80	Yên Bái	111.2	765.7	99.3	0.93	479.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
81	Thái Nguyên	325.1	1149.1	97.2	0.85	716.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
82	Lạng Sơn	89.6	745.3	99.8	0.6	488.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
83	Bắc Giang	413.9	1592.9	98.4	0.7	999.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
84	Phú Thọ	379.5	1340.8	97.3	0.86	855.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
85	Điện Biên	54.3	519.7	100.2	1.74	306.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
86	Lai Châu	43.8	397.3	104.9	2.03	238.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
87	Sơn La	80	1134.4	101	1.41	710.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
88	Hòa Bình	174.7	805.2	98.2	0.77	539.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2012
89	Thanh Hóa	310.6	3457.9	97.6	0.59	2138.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
90	Nghệ An	180.9	2983.3	98.4	0.92	1826.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
91	Hà Tĩnh	207.3	1243.2	97.7	0.44	706.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
92	Quảng Bình	106.4	858.3	100.1	0.57	513.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
93	Quảng Trị	128.3	608.2	98.1	0.57	332.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
94	Thừa Thiên Huế	221.3	1113.9	97.8	0.98	614.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
95	Đà Nẵng	751.8	966.3	97.3	2.14	508.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
96	Quảng Nam	139.2	1452.9	95.7	0.71	838.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
97	Quảng Ngãi	238.7	1229.8	97.3	0.37	725.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
98	Bình Định	248.3	1502.4	95.1	0.28	893.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
99	Phú Yên	173.1	876.1	100.2	0.7	540.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
100	Khánh Hòa	226.2	1180.1	97.7	0.75	650.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
101	Ninh Thuận	172.5	579.4	101.6	0.91	318.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
102	Bình Thuận	152.5	1191.6	101.1	0.6	701.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2012
103	Kon Tum	47.8	462.7	113.5	2.46	265	Tây Nguyên	2012
104	Gia Lai	86.3	1340.5	104.3	1.42	797.3	Tây Nguyên	2012
105	Đắk Lắk	136.5	1791.4	101.8	1.18	1033.1	Tây Nguyên	2012
106	Đắk Nông	82.4	536.7	114.1	3.3	320.7	Tây Nguyên	2012
107	Lâm Đồng	126.1	1232	100.1	1.09	720.4	Tây Nguyên	2012
108	Bình Phước	132.3	908.9	101.9	1.29	568.4	Đông Nam Bộ	2012
109	Tây Ninh	269.7	1089.7	97.7	0.71	649.2	Đông Nam Bộ	2012
110	Bình Dương	642.4	1731	93.1	4.33	1147.2	Đông Nam Bộ	2012
111	Đồng Nai	458.4	2707.8	96.2	2.56	1585	Đông Nam Bộ	2012
112	Bà Rịa - Vũng Tàu	519.2	1033	99.8	1.03	567.8	Đông Nam Bộ	2012
113	Hồ Chí Minh	3655.4	7660.3	93.1	2.16	4086.4	Đông Nam Bộ	2012
114	Long An	325.1	1460.3	98.7	0.72	894.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
115	Tiền Giang	674.8	1692.5	96.2	0.59	1029.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
116	Bến Tre	534	1258.9	96.1	0.12	770.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
117	Trà Vinh	435	1018.4	97	0.52	604.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
118	Vĩnh Long	687.4	1034.5	97.2	0.53	619.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
119	Đồng Tháp	496	1675	99.2	0.2	985.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
120	An Giang	608.3	2151.2	98.9	0.1	1304.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
121	Kiên Giang	271.5	1723.8	101	0.76	1036.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
122	Cần Thơ	864.7	1218.3	98.9	0.85	698.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
123	Hậu Giang	476.6	763.8	101.6	0.28	456.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
124	Sóc Trăng	393	1301.5	98.7	0.24	749.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
125	Bạc Liêu	352.1	869.3	98.9	0.5	516	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
126	Cà Mau	228.9	1212.1	100.8	0.17	697.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2012
127	Hà Nội	2098.8	6977	96.4	1.63	3799.6	Đồng bằng sông Hồng	2013
128	Vĩnh Phúc	831.1	1029.4	97.6	0.68	613.2	Đồng bằng sông Hồng	2013
129	Bắc Ninh	1347	1108.2	96.6	2.06	642.1	Đồng bằng sông Hồng	2013
130	Quảng Ninh	194.6	1187.5	106	0.82	711.4	Đồng bằng sông Hồng	2013
131	Hải Dương	1057.9	1751.8	95.7	0.58	1077	Đồng bằng sông Hồng	2013
132	Hải Phòng	1260.4	1925.2	98.7	1.11	1125.6	Đồng bằng sông Hồng	2013
133	Hưng Yên	1243.6	1151.6	97.6	0.66	708.3	Đồng bằng sông Hồng	2013
134	Thái Bình	1138.6	1788.1	93.7	0.04	1103.6	Đồng bằng sông Hồng	2013
135	Hà Nam	925	796	96.8	0.48	473.7	Đồng bằng sông Hồng	2013
136	Nam Định	1113.2	1839.9	96	0.26	1145.4	Đồng bằng sông Hồng	2013
137	Ninh Bình	672.8	927.2	99.1	0.87	584.1	Đồng bằng sông Hồng	2013
138	Hà Giang	98	775.8	100.6	1.86	499.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
139	Cao Bằng	77.2	517.9	98	0.53	356.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
140	Bắc Kạn	62.8	305.2	103.1	0.7	214.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
141	Tuyên Quang	127.3	747.2	99.7	0.87	479.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
142	Lào Cai	102.7	655.9	101	1.45	405.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
143	Yên Bái	112.5	774.6	99.4	1.16	495.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
144	Thái Nguyên	326.9	1156	97.2	0.6	716.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
145	Lạng Sơn	90.1	749.7	99.6	0.6	498.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
146	Bắc Giang	417.7	1608	96.6	0.95	1000	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
147	Phú Thọ	382.4	1351.2	97.3	0.78	867	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
148	Điện Biên	55.3	528.5	100.3	1.69	327.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
149	Lai Châu	44.7	405.7	103	2.1	246.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
150	Sơn La	81.2	1150.5	101.2	1.42	721.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
151	Hòa Bình	175.8	810.3	97.7	0.64	552	Trung du và miền núi phía Bắc	2013
152	Thanh Hóa	312.4	3477.7	97.2	0.57	2224.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
153	Nghệ An	182.6	3011.3	98	0.94	1920.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
154	Hà Tĩnh	208.3	1249.1	97	0.48	700.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
155	Quảng Bình	107.1	863.4	100.2	0.59	516.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
156	Quảng Trị	129.3	613	97.3	0.8	346.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
157	Thừa Thiên Huế	223.1	1122.7	97.6	0.79	636.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
158	Đà Nẵng	767.7	986.8	97.3	2.12	527.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
159	Quảng Nam	140.2	1463.2	95.7	0.71	858.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
160	Quảng Ngãi	240	1236.3	97.4	0.52	726.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
161	Bình Định	249.4	1509.3	95.1	0.46	920.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
162	Phú Yên	174.3	882	100.2	0.67	545.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
163	Khánh Hòa	227.8	1188.4	97.9	0.7	677	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
164	Ninh Thuận	174.2	584.9	101.9	0.94	325.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
165	Bình Thuận	153.5	1199.5	100.9	0.66	697	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2013
166	Kon Tum	48.8	473.3	113.8	2.28	278.9	Tây Nguyên	2013
167	Gia Lai	87.5	1359.1	105.5	1.39	821.5	Tây Nguyên	2013
168	Đắk Lắk	138.1	1812.8	101.3	1.19	1077.6	Tây Nguyên	2013
169	Đắk Nông	85.2	555.1	109.3	3.42	349.2	Tây Nguyên	2013
170	Lâm Đồng	127.4	1245.4	99.6	1.09	722.2	Tây Nguyên	2013
171	Bình Phước	134	920.7	101.9	1.3	562.2	Đông Nam Bộ	2013
172	Tây Ninh	272	1096.9	96.9	0.66	647.9	Đông Nam Bộ	2013
173	Bình Dương	669	1802.5	93.3	4.13	1197.7	Đông Nam Bộ	2013
174	Đồng Nai	469.4	2772.7	95.6	2.4	1580	Đông Nam Bộ	2013
175	Bà Rịa - Vũng Tàu	526	1046.5	99.4	1.31	577.6	Đông Nam Bộ	2013
176	Hồ Chí Minh	3731.6	7820	93.2	2.08	4122.3	Đông Nam Bộ	2013
177	Long An	327.2	1469.9	98.7	0.65	898.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
178	Tiền Giang	679	1703.4	96.3	0.65	1072.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
179	Bến Tre	534.3	1260.6	96	0.13	775.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
180	Trà Vinh	437.3	1023.9	96.6	0.54	607.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
181	Vĩnh Long	682.7	1037.8	96.8	0.32	625.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
182	Đồng Tháp	496.7	1678.4	98.8	0.2	986	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
183	An Giang	608.8	2153.3	98.6	0.1	1275.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
184	Kiên Giang	273.2	1734.3	100.7	0.61	990.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
185	Cần Thơ	871.9	1228.5	98.7	0.83	698.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
186	Hậu Giang	478.2	766.2	101.4	0.31	462.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
187	Sóc Trăng	394	1304.7	98.3	0.24	729.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
188	Bạc Liêu	353.9	873.6	98.5	0.5	504.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
189	Cà Mau	229.3	1214.2	100.7	0.18	696.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2013
190	Hà Nội	2134	7095.9	95	1.7	3832.4	Đồng bằng sông Hồng	2014
191	Vĩnh Phúc	842	1041.9	96.8	1.22	631.2	Đồng bằng sông Hồng	2014
192	Bắc Ninh	1375	1131.2	96.7	2.08	658.2	Đồng bằng sông Hồng	2014
193	Quảng Ninh	197	1199.4	100.5	1.01	697.2	Đồng bằng sông Hồng	2014
194	Hải Dương	1065	1763.2	95.8	0.65	1049.5	Đồng bằng sông Hồng	2014
195	Hải Phòng	1274	1946	98.7	1.08	1127.7	Đồng bằng sông Hồng	2014
196	Hưng Yên	1251	1158.1	97.3	0.56	705	Đồng bằng sông Hồng	2014
197	Thái Bình	1139	1788.7	93.7	0.03	1115.3	Đồng bằng sông Hồng	2014
198	Hà Nam	927	799.4	97.3	0.43	472.4	Đồng bằng sông Hồng	2014
199	Nam Định	1116	1845.6	96.1	0.31	1157.8	Đồng bằng sông Hồng	2014
200	Ninh Bình	679	935.8	96.2	0.93	585.8	Đồng bằng sông Hồng	2014
201	Hà Giang	100	788.8	100.4	1.68	505.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
202	Cao Bằng	78	520.2	98	0.43	357.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
203	Bắc Kạn	63	307.3	101	0.69	219.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
204	Tuyên Quang	128	753.8	98.7	0.88	485.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
205	Lào Cai	104	665.2	102.4	1.41	412.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
206	Yên Bái	114	783.5	99.5	1.16	503.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
207	Thái Nguyên	332	1173.2	97.2	1.49	715.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
208	Lạng Sơn	91	753.7	100	0.53	505.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
209	Bắc Giang	422	1624.5	98.7	1.03	1022.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
210	Phú Thọ	385	1360.2	97.3	0.67	839.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
211	Điện Biên	56	538.1	100.2	1.82	345.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
212	Lai Châu	46	415.3	101.1	2.38	251.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
213	Sơn La	82	1166.4	101.5	1.38	734.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
214	Hòa Bình	177	817.4	98.5	0.86	550.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2014
215	Thanh Hóa	314	3496.1	97.9	0.53	2231.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
216	Nghệ An	184	3037.4	98.7	0.87	1953.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
217	Hà Tĩnh	209	1255.3	96.5	0.49	727.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
218	Quảng Bình	108	868.2	100.2	0.56	528.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
219	Quảng Trị	130	616.4	97.1	0.55	348.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
220	Thừa Thiên Huế	225	1131.8	98.1	0.8	662.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
221	Đà Nẵng	784	1007.7	96.6	2.11	541.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
222	Quảng Nam	141	1471.8	95.7	0.59	890.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
223	Quảng Ngãi	241	1241.4	97.1	0.42	753.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
224	Bình Định	250	1514.5	95.5	0.34	931.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
225	Phú Yên	175	887.4	100.1	0.61	538.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
226	Khánh Hòa	229	1196.9	97.6	0.71	691	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
227	Ninh Thuận	176	590.4	101.8	0.94	333.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
228	Bình Thuận	155	1207.4	100.2	0.66	705.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2014
229	Kon Tum	50	484.2	113.9	2.32	288.4	Tây Nguyên	2014
230	Gia Lai	89	1377.8	99.3	1.37	833.3	Tây Nguyên	2014
231	Đắk Lắk	140	1833.3	101.3	1.13	1092.7	Tây Nguyên	2014
232	Đắk Nông	88	571.3	102.3	2.91	353.5	Tây Nguyên	2014
233	Lâm Đồng	129	1259.3	100.3	1.11	748.9	Tây Nguyên	2014
234	Bình Phước	136	932.5	99.1	1.29	564.2	Đông Nam Bộ	2014
235	Tây Ninh	274	1104.2	97.9	0.67	636.7	Đông Nam Bộ	2014
236	Bình Dương	695	1873.6	93.3	3.94	1268.7	Đông Nam Bộ	2014
237	Đồng Nai	481	2838.6	95	2.38	1627.5	Đông Nam Bộ	2014
238	Bà Rịa - Vũng Tàu	533	1059.5	99.7	1.24	537.4	Đông Nam Bộ	2014
239	Hồ Chí Minh	3809	7981.9	92.2	2.07	4188.5	Đông Nam Bộ	2014
240	Long An	329	1477.3	98.7	0.51	890.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
241	Tiền Giang	684	1716.1	96.3	0.75	1050.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
242	Bến Tre	535	1262.2	96.2	0.13	808.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
243	Trà Vinh	440	1029.3	96.3	0.53	609.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
244	Vĩnh Long	685	1041.5	97	0.36	627.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
245	Đồng Tháp	498	1681.3	99.8	0.17	1016.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
246	An Giang	610	2155.8	98.1	0.11	1218.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
247	Kiên Giang	275	1745.5	100.4	0.64	1007.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
248	Cần Thơ	879	1238.3	98.4	0.8	700	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
249	Hậu Giang	480	768.4	99.5	0.28	453.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
250	Sóc Trăng	395	1307.7	100.3	0.24	699.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
251	Bạc Liêu	356	877.9	101.3	0.48	505.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
252	Cà Mau	230	1216.4	100.6	0.18	700.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2014
253	Hà Nội	2171	7216	95.6	1.51	3820.9	Đồng bằng sông Hồng	2015
254	Vĩnh Phúc	852	1054.5	96.8	1.21	631.4	Đồng bằng sông Hồng	2015
255	Bắc Ninh	1404	1154.7	96.8	2.07	661.7	Đồng bằng sông Hồng	2015
256	Quảng Ninh	199	1211.3	100.5	0.99	692.4	Đồng bằng sông Hồng	2015
257	Hải Dương	1072	1774.5	95.9	0.64	1037.5	Đồng bằng sông Hồng	2015
258	Hải Phòng	1285	1963.3	98.8	0.89	1128.1	Đồng bằng sông Hồng	2015
259	Hưng Yên	1257	1164.4	97	0.52	702.4	Đồng bằng sông Hồng	2015
260	Thái Bình	1139	1789.2	93.6	0.02	1110.8	Đồng bằng sông Hồng	2015
261	Hà Nam	931	802.7	97.7	0.42	472.1	Đồng bằng sông Hồng	2015
262	Nam Định	1119	1850.6	96.2	0.27	1150.5	Đồng bằng sông Hồng	2015
263	Ninh Bình	686	944.4	99.5	0.92	584.5	Đồng bằng sông Hồng	2015
264	Hà Giang	101	802	101.4	1.64	512.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
265	Cao Bằng	78	522.4	97.8	0.86	360.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
266	Bắc Kạn	64	313.1	98.9	1.89	223.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
267	Tuyên Quang	130	760.3	97.8	0.87	485.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
268	Lào Cai	106	674.5	102.2	1.41	422.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
269	Yên Bái	115	792.7	99.8	1.22	512.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
270	Thái Nguyên	337	1190.6	96.6	3.59	725.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
271	Lạng Sơn	91	757.9	100.3	0.92	508.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
272	Bắc Giang	426	1640.9	98.7	1.01	1036.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
273	Phú Thọ	388	1369.7	97.3	0.76	822.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
274	Điện Biên	57	547.8	100	1.81	353.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
275	Lai Châu	47	425.1	99.2	2.2	255.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
276	Sơn La	83	1182.4	101.2	1.8	753.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
277	Hòa Bình	179	824.3	98.5	0.85	555	Trung du và miền núi phía Bắc	2015
278	Thanh Hóa	316	3514.2	98.6	0.46	2238.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
279	Nghệ An	186	3063.9	99.3	1.4	1892	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
280	Hà Tĩnh	210	1261.3	96.5	0.48	745.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
281	Quảng Bình	108	872.9	100.2	0.55	520.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
282	Quảng Trị	131	619.9	97.2	0.58	349.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
283	Thừa Thiên Huế	227	1140.7	98.4	0.88	636.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
284	Đà Nẵng	800	1028.8	96.6	1.9	547	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
285	Quảng Nam	142	1480.3	95.7	0.54	890.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
286	Quảng Ngãi	242	1246.4	96.8	0.41	760.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
287	Bình Định	251	1519.7	95.5	0.38	912.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
288	Phú Yên	177	893.4	100.1	0.68	538.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
289	Khánh Hòa	231	1205.3	97.2	0.7	690.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
290	Ninh Thuận	177	595.9	101.8	0.93	343.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
291	Bình Thuận	156	1215.2	100.2	0.63	710	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2015
292	Kon Tum	51	495.9	114	2.41	293.2	Tây Nguyên	2015
293	Gia Lai	90	1397.4	93.6	1.42	842.4	Tây Nguyên	2015
294	Đắk Lắk	141	1853.7	101.3	1.12	1128.1	Tây Nguyên	2015
295	Đắk Nông	90	587.8	102.3	2.9	374	Tây Nguyên	2015
296	Lâm Đồng	130	1273.1	101	1.1	778.1	Tây Nguyên	2015
297	Bình Phước	137	944.4	96.5	1.27	573	Đông Nam Bộ	2015
298	Tây Ninh	276	1111.5	99	0.66	643.9	Đông Nam Bộ	2015
299	Bình Dương	723	1947.2	93.3	3.04	1270.8	Đông Nam Bộ	2015
300	Đồng Nai	492	2905.8	94.5	2.08	1630.3	Đông Nam Bộ	2015
301	Bà Rịa - Vũng Tàu	539	1072.6	99.9	1.84	570	Đông Nam Bộ	2015
302	Hồ Chí Minh	3888	8146.3	91.8	1.83	4251.4	Đông Nam Bộ	2015
303	Long An	330	1484.7	98.7	0.45	893.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
304	Tiền Giang	689	1728.7	96.3	0.7	1080.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
305	Bến Tre	536	1263.7	96.4	0.12	809.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
306	Trà Vinh	442	1034.6	95.9	0.52	611.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
307	Vĩnh Long	687	1045	97.1	0.34	627.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
308	Đồng Tháp	498	1684.3	99.2	0.17	1017.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
309	An Giang	610	2158.3	98.1	0.12	1218.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
310	Kiên Giang	277	1761	100.4	0.89	1005.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
311	Cần Thơ	886	1248	99.1	0.79	693.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
312	Hậu Giang	481	770.4	97.7	0.27	462.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
313	Sóc Trăng	396	1310.7	98.4	0.23	704.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
314	Bạc Liêu	357	882	101.3	0.47	506.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
315	Cà Mau	230	1218.9	100.6	0.21	704.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2015
316	Hà Nội	2182	7328.4	96.2	1.5	3822.5	Đồng bằng sông Hồng	2016
317	Vĩnh Phúc	863	1066	96.8	1.09	629.8	Đồng bằng sông Hồng	2016
318	Bắc Ninh	1432	1178.6	96.8	2.07	666.9	Đồng bằng sông Hồng	2016
319	Quảng Ninh	198	1224.6	100.5	1.3	691.9	Đồng bằng sông Hồng	2016
320	Hải Dương	1070	1785.8	96	0.64	1035.2	Đồng bằng sông Hồng	2016
321	Hải Phòng	1268	1980.8	98.9	0.89	1131.6	Đồng bằng sông Hồng	2016
322	Hưng Yên	1258	1170.2	96.6	0.52	704.4	Đồng bằng sông Hồng	2016
323	Thái Bình	1128	1790	93.6	0.04	1104.7	Đồng bằng sông Hồng	2016
324	Hà Nam	932	803.7	97.8	0.13	473.4	Đồng bằng sông Hồng	2016
325	Nam Định	1110	1852.6	96.1	0.11	1148	Đồng bằng sông Hồng	2016
326	Ninh Bình	687	953.1	99.6	0.92	585.4	Đồng bằng sông Hồng	2016
327	Hà Giang	103	816.1	101.4	2.32	524.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
328	Cao Bằng	79	529.8	98.2	1.05	360.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
329	Bắc Kạn	66	319	96.9	1.88	228.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
330	Tuyên Quang	131	766.9	96.8	0.86	482.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
331	Lào Cai	108	684.3	102.1	1.45	432.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
332	Yên Bái	116	800.1	99.9	0.91	519.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
333	Thái Nguyên	348	1227.4	96.6	2.34	729.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
334	Lạng Sơn	92	768.7	100.5	1.06	507.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
335	Bắc Giang	426	1657.6	98.7	1.02	1034.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
336	Phú Thọ	391	1381.7	97.3	0.81	819.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
337	Điện Biên	58	557.4	100	1.75	348.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
338	Lai Châu	48	436	97.5	2.48	268.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
339	Sơn La	86	1208	101	1.76	750.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
340	Hòa Bình	181	831.3	99.7	0.86	553.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2016
341	Thanh Hóa	317	3528.3	99.3	0.46	2241.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
342	Nghệ An	188	3105.5	100	0.83	1878.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
343	Hà Tĩnh	211	1266.7	96.6	0.43	718.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
344	Quảng Bình	110	877.7	100.2	0.55	531.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
345	Quảng Trị	135	623.5	96.4	0.59	348.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
346	Thừa Thiên Huế	235	1149.8	98.8	0.72	631.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
347	Đà Nẵng	814	1046.2	97.1	1.8	556.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
348	Quảng Nam	141	1487.7	95.7	0.47	902	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
349	Quảng Ngãi	243	1251.5	97.6	0.63	767.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
350	Bình Định	251	1524.6	95.5	0.29	931.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
351	Phú Yên	179	899.4	100	0.68	545.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
352	Khánh Hòa	236	1213.8	96.9	0.7	689.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
353	Ninh Thuận	179	601.4	101.8	0.92	347.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
354	Bình Thuận	154	1222.7	100.2	0.63	716.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2016
355	Kon Tum	52	507.8	114.1	2.4	300.9	Tây Nguyên	2016
356	Gia Lai	91	1417.3	98.3	1.42	856.6	Tây Nguyên	2016
357	Đắk Lắk	144	1874.5	101.3	1.12	1149.4	Tây Nguyên	2016
358	Đắk Nông	93	605.4	106.9	3.51	381.3	Tây Nguyên	2016
359	Lâm Đồng	132	1288.2	101.6	1.01	793.8	Tây Nguyên	2016
360	Bình Phước	139	956.4	96.5	1.28	581.1	Đông Nam Bộ	2016
361	Tây Ninh	277	1118.8	100.1	0.66	651.4	Đông Nam Bộ	2016
362	Bình Dương	741	1995.8	93.4	3.39	1280.1	Đông Nam Bộ	2016
363	Đồng Nai	505	2963.8	94.1	2.21	1634.7	Đông Nam Bộ	2016
364	Bà Rịa - Vũng Tàu	551	1092	100.2	1.04	598	Đông Nam Bộ	2016
365	Hồ Chí Minh	4025	8297.5	91.9	1.96	4335.7	Đông Nam Bộ	2016
366	Long An	332	1490.6	98.7	0.43	899.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
367	Tiền Giang	693	1740.2	96.3	0.7	1101.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
368	Bến Tre	528	1265.2	96.6	0.12	807.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
369	Trà Vinh	441	1040.5	95.6	0.57	615.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
370	Vĩnh Long	687	1048.6	97.2	0.34	630.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
371	Đồng Tháp	499	1687.3	99.2	0.18	1112.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
372	An Giang	611	2159.9	98.1	0.07	1228.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
373	Kiên Giang	280	1776.7	100.4	0.89	1006.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
374	Cần Thơ	874	1257.9	99.3	1.17	712.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
375	Hậu Giang	476	772.5	95.9	0.26	471.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
376	Sóc Trăng	396	1312.5	98.4	0.14	712.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
377	Bạc Liêu	332	886.2	101.3	0.47	513	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
378	Cà Mau	234	1222.6	100.4	0.3	708.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2016
379	Hà Nội	2209	7420.1	98	1.99	4024.2	Đồng bằng sông Hồng	2017
380	Vĩnh Phúc	874	1079.5	97.8	1.54	625.3	Đồng bằng sông Hồng	2017
381	Bắc Ninh	1477	1215.2	97.4	3.17	735.6	Đồng bằng sông Hồng	2017
382	Quảng Ninh	201	1243.6	103.6	1.9	728.1	Đồng bằng sông Hồng	2017
383	Hải Dương	1077	1797.3	98.2	0.97	1071.7	Đồng bằng sông Hồng	2017
384	Hải Phòng	1279	1997.7	98.7	0.81	1136	Đồng bằng sông Hồng	2017
385	Hưng Yên	1265	1176.3	99.6	1.1	716.1	Đồng bằng sông Hồng	2017
386	Thái Bình	1129	1791.5	94.5	0.43	1120.1	Đồng bằng sông Hồng	2017
387	Hà Nam	935	805.7	96.7	0.91	487.4	Đồng bằng sông Hồng	2017
388	Nam Định	1111	1853.3	95.8	-0.24	1051.9	Đồng bằng sông Hồng	2017
389	Ninh Bình	694	961.9	99.1	0.9	576.9	Đồng bằng sông Hồng	2017
390	Hà Giang	105	833.5	101.6	1.62	514.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
391	Cao Bằng	80	535.4	100	0.42	347.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
392	Bắc Kạn	67	323.2	103.6	0.72	208.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
393	Tuyên Quang	132	773.5	101.2	0.93	472.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
394	Lào Cai	109	694.4	103	1.74	433.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
395	Yên Bái	117	807.3	101	0.87	511.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
396	Thái Nguyên	356	1255.1	96.1	1.07	763.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
397	Lạng Sơn	94	778.4	103.5	0.69	491.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
398	Bắc Giang	430	1674.4	100.3	2.35	1063.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
399	Phú Thọ	394	1392.9	98.5	1.52	841.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
400	Điện Biên	59	567	102.2	1.96	333.7	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
401	Lai Châu	49	446.1	103.8	1.88	267.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
402	Sơn La	87	1228.9	102.4	1.55	748.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
403	Hòa Bình	183	838.8	99.7	0.95	543.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2017
404	Thanh Hóa	319	3544.4	99.2	0.92	2253.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
405	Nghệ An	190	3131.3	99.6	1.36	1911.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
406	Hà Tĩnh	212	1272.2	98.7	0.59	705	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
407	Quảng Bình	110	882.5	100.2	0.58	527.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
408	Quảng Trị	136	627.3	98.2	0.61	345.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
409	Thừa Thiên Huế	235	1154.3	97.9	0.48	615.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
410	Đà Nẵng	828	1064.1	97.2	1.62	594.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
411	Quảng Nam	141	1493.8	96.5	0.51	879.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
412	Quảng Ngãi	245	1261.6	97.7	0.12	746.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
413	Bình Định	252	1529	96.1	0	893.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
414	Phú Yên	180	904.4	101	0.22	514.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
415	Khánh Hòa	238	1222.2	98.8	0.76	697.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
416	Ninh Thuận	181	607	100.3	0.67	335.9	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
417	Bình Thuận	106	5778.5	100.9	0.57	715.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2017
418	Kon Tum	54	520	101.3	2.41	304.1	Tây Nguyên	2017
419	Gia Lai	93	1437.4	100.5	1.51	879.4	Tây Nguyên	2017
420	Đắk Lắk	146	1896.6	101.8	0.76	1084.9	Tây Nguyên	2017
421	Đắk Nông	96	625.6	106.7	1.76	365.8	Tây Nguyên	2017
422	Lâm Đồng	133	1298.9	101.4	0.79	733.6	Tây Nguyên	2017
423	Bình Phước	141	968.9	102	1.03	593.4	Đông Nam Bộ	2017
424	Tây Ninh	279	1126.2	99.7	1	692.2	Đông Nam Bộ	2017
425	Bình Dương	769	2071	99.5	4.13	1492.1	Đông Nam Bộ	2017
426	Đồng Nai	516	3027.3	100.2	1.81	1738.7	Đông Nam Bộ	2017
427	Bà Rịa - Vũng Tàu	556	1101.6	100.6	0.86	606.6	Đông Nam Bộ	2017
428	Hồ Chí Minh	4097	8444.6	94.5	2.01	4578.7	Đông Nam Bộ	2017
429	Long An	333	1496.8	99.3	1.04	996.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
430	Tiền Giang	698	1751.8	96.3	0.67	1102.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
431	Bến Tre	529	1266.7	95.9	0.3	814.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
432	Trà Vinh	443	1045.6	97	0.05	593.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
433	Vĩnh Long	688	1050.2	97.1	-0.02	610.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
434	Đồng Tháp	500	1690.3	99.8	-0.4	975.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
435	An Giang	611	2161.7	98.6	-1.12	1096.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
436	Kiên Giang	282	1792.6	102.6	0.24	954.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
437	Cần Thơ	885	1272.8	98.4	0.64	726.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
438	Hậu Giang	478	774.6	100.1	-0.38	455.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
439	Sóc Trăng	397	1314.3	99.3	-0.75	674.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
440	Bạc Liêu	335	894.3	100	0.55	514.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
441	Cà Mau	235	1226.3	102.3	-0.1	683.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2017
442	Hà Nội	2239	7520.7	98.1	2.23	4064.8	Đồng bằng sông Hồng	2018
443	Vĩnh Phúc	884	1092.4	98.1	1.36	630.5	Đồng bằng sông Hồng	2018
444	Bắc Ninh	1516	1247.5	96.8	3.05	751.6	Đồng bằng sông Hồng	2018
445	Quảng Ninh	205	1266.5	103.6	1.46	734.7	Đồng bằng sông Hồng	2018
446	Hải Dương	1083	1807.5	98.5	1.46	1067.6	Đồng bằng sông Hồng	2018
447	Hải Phòng	1289	2013.8	98.7	0.75	1138.2	Đồng bằng sông Hồng	2018
448	Hưng Yên	1278	1188.9	99.8	1.1	717.9	Đồng bằng sông Hồng	2018
449	Thái Bình	1130	1793.2	94.7	0.43	1121.3	Đồng bằng sông Hồng	2018
450	Hà Nam	938	808.2	96.8	0.88	487.7	Đồng bằng sông Hồng	2018
451	Nam Định	1111	1854.4	95.9	-0.22	1044.6	Đồng bằng sông Hồng	2018
452	Ninh Bình	702	973.3	99.2	0.96	586.2	Đồng bằng sông Hồng	2018
453	Hà Giang	107	846.5	101.9	1.54	532.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
454	Cao Bằng	81	540.4	100.2	0.43	351.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
455	Bắc Kạn	67	327.9	103.8	0.7	216.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
456	Tuyên Quang	133	780.1	101.3	1.02	480.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
457	Lào Cai	111	705.6	103.2	1.73	444.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
458	Yên Bái	118	815.6	101.1	0.9	519.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
459	Thái Nguyên	360	1268.3	95.9	1.39	767.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
460	Lạng Sơn	95	790.5	104.1	0.93	493.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
461	Bắc Giang	434	1691.8	100.5	2.34	1088.1	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
462	Phú Thọ	397	1404.2	98.6	1.34	848	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
463	Điện Biên	60	576.7	102.5	1.92	341.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
464	Lai Châu	50	456.3	103.8	2	274.3	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
465	Sơn La	88	1242.7	102.6	1.62	758.6	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
466	Hòa Bình	184	846.1	99.8	0.65	553	Trung du và miền núi phía Bắc	2018
467	Thanh Hóa	320	3558.2	99.4	0.77	2261.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
468	Nghệ An	192	3157.1	99.8	1.38	1909.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
469	Hà Tĩnh	213	1277.5	98.8	0.49	707	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
470	Quảng Bình	111	887.6	100.6	0.61	527.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
471	Quảng Trị	136	630.6	98.2	0.7	346.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
472	Thừa Thiên Huế	237	1163.6	97.9	0.19	615	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
473	Đà Nẵng	841	1080.7	97.2	1.51	601.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
474	Quảng Nam	142	1501.1	96.7	0.5	883.4	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
475	Quảng Ngãi	247	1272.8	97.7	0.13	746.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
476	Bình Định	253	1534.8	96.5	0	907.3	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
477	Phú Yên	181	909.5	101.1	0.17	524.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
478	Khánh Hòa	240	1232.4	98.9	0.67	702.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
479	Ninh Thuận	182	611.8	100.4	0.6	337.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
480	Bình Thuận	108	5871	100.9	0.56	723.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2018
481	Kon Tum	55	535	101.2	2.37	307.6	Tây Nguyên	2018
482	Gia Lai	94	1458.5	100.5	1.82	890	Tây Nguyên	2018
483	Đắk Lắk	147	1919.2	101.7	0.61	1096.9	Tây Nguyên	2018
484	Đắk Nông	99	645.4	106.5	1.74	367.4	Tây Nguyên	2018
485	Lâm Đồng	134	1312.9	101.4	0.79	748.8	Tây Nguyên	2018
486	Bình Phước	142	979.6	101.8	1.26	588.8	Đông Nam Bộ	2018
487	Tây Ninh	280	1133.4	99.8	0.83	676.9	Đông Nam Bộ	2018
488	Bình Dương	803	2163.6	100.4	5.3	1562.2	Đông Nam Bộ	2018
489	Đồng Nai	526	3086.1	100.4	1.67	1765.1	Đông Nam Bộ	2018
490	Bà Rịa - Vũng Tàu	562	1112.9	100.7	0.98	610.1	Đông Nam Bộ	2018
491	Hồ Chí Minh	4171	8598.7	94.8	2.24	4684.9	Đông Nam Bộ	2018
492	Long An	334	1503.1	99.4	1	1006.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
493	Tiền Giang	702	1762.3	96.3	0.41	1125.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
494	Bến Tre	530	1268.2	95.9	0.27	814.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
495	Trà Vinh	445	1049.8	97	0.07	588.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
496	Vĩnh Long	689	1051.8	97.1	0.01	607.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
497	Đồng Tháp	500	1693.3	99.8	-0.4	1055.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
498	An Giang	612	2164.2	98.6	-1.18	1078.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
499	Kiên Giang	285	1810.5	102.7	0.31	946.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
500	Cần Thơ	891	1282.3	98.4	0.44	731	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
501	Hậu Giang	479	776.7	100	-0.32	450.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
502	Sóc Trăng	397	1315.9	99.3	-0.78	670.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
503	Bạc Liêu	336	897	100.1	0.58	516.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
504	Cà Mau	236	1229.6	102.5	-0.12	688.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2018
505	Hà Nội	2410	8093.9	98.32	2.27	4118.3	Đồng bằng sông Hồng	2019
506	Vĩnh Phúc	934	1154.8	99.32	1.45	647.4	Đồng bằng sông Hồng	2019
507	Bắc Ninh	1676	1378.6	97.62	3.08	777.7	Đồng bằng sông Hồng	2019
508	Quảng Ninh	214	1324.8	103.48	1.61	734.5	Đồng bằng sông Hồng	2019
509	Hải Dương	1137	1896.9	98.8	1.02	1070.8	Đồng bằng sông Hồng	2019
510	Hải Phòng	1302	2033.3	98.74	0.83	1111.1	Đồng bằng sông Hồng	2019
511	Hưng Yên	1350	1255.8	100.25	1.08	726.8	Đồng bằng sông Hồng	2019
512	Thái Bình	1174	1862.2	94.84	0.43	1133.1	Đồng bằng sông Hồng	2019
513	Hà Nam	991	854.5	96.97	0.87	486.9	Đồng bằng sông Hồng	2019
514	Nam Định	1067	1780.9	96.05	-0.19	1050.1	Đồng bằng sông Hồng	2019
515	Ninh Bình	710	984.5	99.24	1.01	581.5	Đồng bằng sông Hồng	2019
516	Hà Giang	108	858.1	102.14	1.37	533	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
517	Cao Bằng	79	530.9	100.39	0.42	348.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
518	Bắc Kạn	65	314.4	104.07	0.74	211	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
519	Tuyên Quang	134	786.3	101.43	1.02	489.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
520	Lào Cai	115	733.3	103.45	1.74	435.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
521	Yên Bái	119	823	101.25	1.04	520.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
522	Thái Nguyên	366	1290.9	95.64	1.37	777.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
523	Lạng Sơn	94	782.8	104.49	0.9	500	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
524	Bắc Giang	465	1810.4	100.77	1.85	1107.9	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
525	Phú Thọ	415	1466.4	98.95	1.16	850.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
526	Điện Biên	63	601.7	102.82	1.89	351.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
527	Lai Châu	51	462.6	103.83	2.04	283.4	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
528	Sơn La	89	1252.7	102.8	1.59	771	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
529	Hòa Bình	186	855.8	99.97	0.63	556.2	Trung du và miền núi phía Bắc	2019
530	Thanh Hóa	328	3645.8	99.6	0.4	2295	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
531	Nghệ An	202	3337.2	100.11	1.39	1926.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
532	Hà Tĩnh	215	1290.3	98.88	0.76	707.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
533	Quảng Bình	112	896.6	100.72	0.61	516.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
534	Quảng Trị	137	633.4	98.33	0.59	350.6	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
535	Thừa Thiên Huế	230	1129.5	97.96	0.36	621	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
536	Đà Nẵng	888	1141.1	97.19	2.4	606.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
537	Quảng Nam	142	1497.5	96.8	0.45	896.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
538	Quảng Ngãi	239	1231.9	97.75	0.11	739.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
539	Bình Định	245	1487.8	97.03	0	891.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
540	Phú Yên	174	873.2	101.22	0.19	521.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
541	Khánh Hòa	240	1232.8	99.05	0.68	695.2	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
542	Ninh Thuận	176	591	100.57	0.37	338.1	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
543	Bình Thuận	108	5861.3	100.99	0.41	726.8	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2019
544	Kon Tum	56	543.4	101	2.08	316.1	Tây Nguyên	2019
545	Gia Lai	98	1520.2	100.43	1.64	908.1	Tây Nguyên	2019
546	Đắk Lắk	144	1872.6	101.7	0.59	1117.6	Tây Nguyên	2019
547	Đắk Nông	96	625.8	106.34	1.69	374.1	Tây Nguyên	2019
548	Lâm Đồng	133	1299.3	101.44	0.61	770.1	Tây Nguyên	2019
549	Bình Phước	145	997.8	101.65	1.31	603.8	Đông Nam Bộ	2019
550	Tây Ninh	290	1171.7	99.88	0.95	707	Đông Nam Bộ	2019
551	Bình Dương	912	2456.3	101.36	4.74	1647.6	Đông Nam Bộ	2019
552	Đồng Nai	531	3113.7	100.68	1.92	1765.9	Đông Nam Bộ	2019
553	Bà Rịa - Vũng Tàu	582	1152.2	100.74	1.22	624.1	Đông Nam Bộ	2019
554	Hồ Chí Minh	4385	9038.6	95.07	2.21	4826	Đông Nam Bộ	2019
555	Long An	377	1695.1	99.52	0.97	1056.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
556	Tiền Giang	704	1766.3	96.38	0.41	1123.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
557	Bến Tre	538	1289.1	95.81	0.24	828.8	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
558	Trà Vinh	428	1009.3	96.98	0.05	578.7	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
559	Vĩnh Long	670	1022.6	97.1	-0.01	622.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
560	Đồng Tháp	472	1598.8	99.87	-0.46	929.4	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
561	An Giang	539	1907.4	98.62	-1.22	1002.5	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
562	Kiên Giang	272	1723.7	102.8	0.32	952.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
563	Cần Thơ	859	1236	98.39	0.67	720.2	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
564	Hậu Giang	451	732.2	99.81	-0.37	420.3	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
565	Sóc Trăng	362	1199.5	99.38	-0.77	657.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
566	Bạc Liêu	340	908.2	100.19	0.58	518.1	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
567	Cà Mau	229	1194.3	102.63	-0.11	690.9	Đồng bằng sông Cửu Long	2019
568	Hà Nội	2455	8246.6	98.09	1.89	4124.62	Đồng bằng sông Hồng	2020
569	Vĩnh Phúc	948	1171.2	99.35	1.42	634.47	Đồng bằng sông Hồng	2020
570	Bắc Ninh	1725	1419.1	97.07	2.94	774.57	Đồng bằng sông Hồng	2020
571	Quảng Ninh	217	1337.6	103.46	0.96	693.57	Đồng bằng sông Hồng	2020
572	Hải Dương	1149	1916.8	99.6	1.05	1015.05	Đồng bằng sông Hồng	2020
573	Hải Phòng	1315	2053.5	97.86	1	1077.77	Đồng bằng sông Hồng	2020
574	Hưng Yên	1364	1269.1	100.58	1.06	722.01	Đồng bằng sông Hồng	2020
575	Thái Bình	1179	1870.3	95.05	0.43	1084.33	Đồng bằng sông Hồng	2020
576	Hà Nam	1000	861.8	97.13	0.86	466.97	Đồng bằng sông Hồng	2020
577	Nam Định	1067	1780.3	96.05	-0.03	1025.16	Đồng bằng sông Hồng	2020
578	Ninh Bình	717	993.9	99.61	0.95	563.57	Đồng bằng sông Hồng	2020
579	Hà Giang	110	870.2	102.1	1.42	529.36	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
580	Cao Bằng	80	533.1	100.35	0.42	348.99	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
581	Bắc Kạn	65	316.5	103.59	0.66	205.97	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
582	Tuyên Quang	135	792.9	101.41	0.84	480.5	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
583	Lào Cai	117	746.4	103.78	1.78	432.98	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
584	Yên Bái	121	831.6	101.35	1.04	521.21	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
585	Thái Nguyên	371	1307.9	95.51	1.31	769.91	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
586	Lạng Sơn	95	788.7	104.7	0.75	487.72	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
587	Bắc Giang	473	1841.6	101.01	1.72	1102.8	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
588	Phú Thọ	419	1481.9	98.57	1.06	847.42	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
589	Điện Biên	64	613.5	103.13	1.96	353.09	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
590	Lai Châu	52	469.8	103.04	1.55	284.14	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
591	Sơn La	90	1270.6	102.94	1.43	770.54	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
592	Hòa Bình	188	861.2	101	0.63	531.02	Trung du và miền núi phía Bắc	2020
593	Thanh Hóa	330	3664.9	98.81	0.53	2225.48	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
594	Nghệ An	204	3365.2	100.28	0.84	1926.96	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
595	Hà Tĩnh	216	1296.6	98.12	0.49	671.83	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
596	Quảng Bình	113	902	100.83	0.6	505.26	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
597	Quảng Trị	138	637.3	98.33	0.6	348.11	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
598	Thừa Thiên Huế	231	1133.7	98.06	0.37	583.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
599	Đà Nẵng	910	1169.5	97.91	2.48	586.19	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
600	Quảng Nam	142	1505	96.82	0.51	891.18	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
601	Quảng Ngãi	239	1233.4	97.76	0.12	731.69	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
602	Bình Định	245	1487.9	97.05	0.01	864.5	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
603	Phú Yên	174	874.3	101.18	0.13	510.68	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
604	Khánh Hòa	241	1240.4	99.19	0.62	671.7	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
605	Ninh Thuận	177	593.6	102.08	0.44	328.29	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
606	Bình Thuận	109	5932.1	101.13	0.57	712.01	Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung	2020
607	Kon Tum	57	555.6	100.83	2.24	312.8	Tây Nguyên	2020
608	Gia Lai	99	1541.8	100.57	1.43	898.84	Tây Nguyên	2020
609	Đắk Lắk	145	1886.9	101.87	0.77	1101.7	Tây Nguyên	2020
610	Đắk Nông	98	637.9	104.98	1.93	373.21	Tây Nguyên	2020
611	Lâm Đồng	134	1309.8	101.43	0.8	770.03	Tây Nguyên	2020
612	Bình Phước	147	1011.1	101.64	1.33	603.84	Đông Nam Bộ	2020
613	Tây Ninh	292	1178.3	100.11	0.57	692.83	Đông Nam Bộ	2020
614	Bình Dương	958	2580.6	105	5.06	1650.85	Đông Nam Bộ	2020
615	Đồng Nai	542	3177.4	103.12	2.05	1767.62	Đông Nam Bộ	2020
616	Bà Rịa - Vũng Tàu	590	1167.9	98.3	1.36	597.38	Đông Nam Bộ	2020
617	Hồ Chí Minh	4476	9227.6	94.93	2.09	4769.63	Đông Nam Bộ	2020
618	Long An	381	1713.7	99.68	1.09	1029.33	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
619	Tiền Giang	706	1772.5	96.15	0.35	1112.13	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
620	Bến Tre	540	1292.4	96.03	0.26	827.08	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
621	Trà Vinh	428	1009.9	96.85	0.06	561.34	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
622	Vĩnh Long	670	1023	97.09	0.03	603.6	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
623	Đồng Tháp	473	1600	99.81	0.08	917.35	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
624	An Giang	539	1904.5	98.61	-0.15	985.55	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
625	Kiên Giang	272	1728.9	102.84	0.3	923.98	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
626	Cần Thơ	862	1240.7	98.65	0.39	716.78	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
627	Hậu Giang	450	729.8	101.38	-0.33	402.33	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
628	Sóc Trăng	361	1195.7	99.34	-0.32	641.91	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
629	Bạc Liêu	342	913.5	100.15	0.58	507.76	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
630	Cà Mau	229	1193.9	102.64	-0.03	669.77	Đồng bằng sông Cửu Long	2020
